TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不终天年

bùzhōngtiānnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不終天年

Âm Hán Việt BẤT CHUNG THIÊN NIÊN

不终天年 nghĩa là Chết trước khi thọ mệnh kết thúc.

Nghĩa của 不终天年

bùzhōngtiānnián

BẤT CHUNG THIÊN NIÊNphồn thể 不終天年
  1. thành ngữ Chết trước khi thọ mệnh kết thúc

Câu hỏi thường gặp

不终天年 nghĩa là gì?

不终天年 (bùzhōngtiānnián) nghĩa là Chết trước khi thọ mệnh kết thúc.

不终天年 đọc thế nào?

不终天年 đọc là bùzhōngtiānnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 不终天年 là gì?

Âm Hán Việt của 不终天年 là "bất chung thiên niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.