TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不经意间

bùjīngyìjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不經意間

Âm Hán Việt BẤT KINH Ý GIAN

不经意间 nghĩa là không chú ý, không nhận ra.

Nghĩa của 不经意间

bùjīngyìjiān

BẤT KINH Ý GIANphồn thể 不經意間
  1. Không chú ý
  2. Không nhận ra
  3. Một cách vô thức
  4. Vô tình

Câu hỏi thường gặp

不经意间 nghĩa là gì?

不经意间 (bùjīngyìjiān) nghĩa là không chú ý, không nhận ra.

不经意间 đọc thế nào?

不经意间 đọc là bùjīngyìjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不经意间 là gì?

Âm Hán Việt của 不经意间 là "bất kinh ý gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.