TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不肖

bùxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TIẾU

不肖 nghĩa là không giống cha mẹ, suy đồi.

Nghĩa của 不肖

bùxiào

BẤT TIẾUTính từ, Danh từ, Đại từ
  1. văn học Không giống cha mẹ
  2. Suy đồi
  3. Không xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

不肖 nghĩa là gì?

不肖 (bùxiào) nghĩa là không giống cha mẹ, suy đồi.

不肖 đọc thế nào?

不肖 đọc là bùxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不肖 là gì?

Âm Hán Việt của 不肖 là "bất tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.