不胜枚举 nghĩa là Nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một.
Nghĩa của 不胜枚举
bùshèngméijǔ
BẤT THẮNG MAI CỬCụm từphồn thể 不勝枚舉
Nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
Câu hỏi thường gặp
不胜枚举 nghĩa là gì?
不胜枚举 (bùshèngméijǔ) nghĩa là Nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một.
不胜枚举 đọc thế nào?
不胜枚举 đọc là bùshèngméijǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不胜枚举 là gì?
Âm Hán Việt của 不胜枚举 là "bất thắng mai cử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.