TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不能

bùnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NĂNG

不能 nghĩa là không thể, không được.

Nghĩa của 不能

bùnéng

BẤT NĂNGĐộng từ, Trợ từ
  1. Không thể
  2. Không được
  3. Không nên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不能

Thành ngữ có 不能

Câu ví dụ với 不能

  • 我们不能让对方钻空子。 Wǒmen bùnéng ràng duìfāng zuānkòngzi.Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.Tatoeba #3709245
  • 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143
  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231
  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
  • 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334448
  • 能不能请你等几分钟? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335405
  • 我不能让你和他出去。 Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不能 nghĩa là gì?

不能 (bùnéng) nghĩa là không thể, không được.

不能 đọc thế nào?

不能 đọc là bùnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不能 là gì?

Âm Hán Việt của 不能 là "bất năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.