TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不自在

bùzìzai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TỰ TẠI

不自在 nghĩa là bất an, không thoải mái.

Nghĩa của 不自在

bùzìzai

BẤT TỰ TẠI
  1. Bất an
  2. Không thoải mái

Từ ghép có 不自在

Câu ví dụ với 不自在

  • 得了!你弄得她不自在了! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不自在 nghĩa là gì?

不自在 (bùzìzai) nghĩa là bất an, không thoải mái.

不自在 đọc thế nào?

不自在 đọc là bùzìzai (pinyin).

Âm Hán Việt của 不自在 là gì?

Âm Hán Việt của 不自在 là "bất tự tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.