不自在
giọng máy của trình duyệt
不自在 nghĩa là bất an, không thoải mái.
Nghĩa của 不自在
bùzìzai
BẤT TỰ TẠI- Bất an
- Không thoải mái
Từ ghép có 不自在
Câu ví dụ với 不自在
- 得了!你弄得她不自在了! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不自在 nghĩa là gì?
不自在 (bùzìzai) nghĩa là bất an, không thoải mái.
不自在 đọc thế nào?
不自在 đọc là bùzìzai (pinyin).
Âm Hán Việt của 不自在 là gì?
Âm Hán Việt của 不自在 là "bất tự tại".