TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不菲

bùfěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT PHI

不菲 nghĩa là đáng kể, dồi dào.

Nghĩa của 不菲

bùfěi

BẤT PHITính từ
  1. Đáng kể (chi phí, v.v.)
  2. Dồi dào (mùa màng, v.v.)
  3. Cao (địa vị xã hội, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

不菲 nghĩa là gì?

不菲 (bùfěi) nghĩa là đáng kể, dồi dào.

不菲 đọc thế nào?

不菲 đọc là bùfěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不菲 là gì?

Âm Hán Việt của 不菲 là "bất phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.