TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不识庐山真面目

bùshí Lúshānzhēnmiànmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不識廬山真面目

Âm Hán Việt BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC

不识庐山真面目 nghĩa là Không biết mặt thật của núi Lư Sơn.

Nghĩa của 不识庐山真面目

bùshí Lúshānzhēnmiànmù

BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤCCụm từphồn thể 不識廬山真面目
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không biết mặt thật của núi Lư Sơn
  2. nghĩa bóng Không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây

Câu hỏi thường gặp

不识庐山真面目 nghĩa là gì?

不识庐山真面目 (bùshí lúshānzhēnmiànmù) nghĩa là Không biết mặt thật của núi Lư Sơn.

不识庐山真面目 đọc thế nào?

不识庐山真面目 đọc là bùshí Lúshānzhēnmiànmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不识庐山真面目 là gì?

Âm Hán Việt của 不识庐山真面目 là "bất thức lư sơn chân diện mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.