不识庐山真面目 nghĩa là Không biết mặt thật của núi Lư Sơn.
Nghĩa của 不识庐山真面目
bùshí Lúshānzhēnmiànmù
BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤCCụm từphồn thể 不識廬山真面目
nghĩa đen, thành ngữ Không biết mặt thật của núi Lư Sơn
nghĩa bóng Không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
Câu hỏi thường gặp
不识庐山真面目 nghĩa là gì?
不识庐山真面目 (bùshí lúshānzhēnmiànmù) nghĩa là Không biết mặt thật của núi Lư Sơn.
不识庐山真面目 đọc thế nào?
不识庐山真面目 đọc là bùshí Lúshānzhēnmiànmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 不识庐山真面目 là gì?
Âm Hán Việt của 不识庐山真面目 là "bất thức lư sơn chân diện mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.