TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不该

bùgāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不該

Âm Hán Việt BẤT CAI

不该 nghĩa là không nên, không nợ gì.

Nghĩa của 不该

bùgāi

BẤT CAIĐộng từphồn thể 不該
  1. Không nên
  2. Không nợ gì

Câu ví dụ với 不该

  • 我不该退出的。 Wǒ bùgāi tuìchū de.Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不该 nghĩa là gì?

不该 (bùgāi) nghĩa là không nên, không nợ gì.

不该 đọc thế nào?

不该 đọc là bùgāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不该 là gì?

Âm Hán Việt của 不该 là "bất cai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.