不该
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不該
不该 nghĩa là không nên, không nợ gì.
Nghĩa của 不该
bùgāi
BẤT CAIĐộng từphồn thể 不該- Không nên
- Không nợ gì
Câu ví dụ với 不该
- 我不该退出的。 Wǒ bùgāi tuìchū de.Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不该 nghĩa là gì?
不该 (bùgāi) nghĩa là không nên, không nợ gì.
不该 đọc thế nào?
不该 đọc là bùgāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 不该 là gì?
Âm Hán Việt của 不该 là "bất cai".