TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不谙世故

bù'ānshìgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不諳世故

不谙世故 nghĩa là không rành đời, không thạo việc đời.

Nghĩa của 不谙世故

bù'ānshìgù

phồn thể 不諳世故
  1. Không rành đời
  2. Không thạo việc đời

Câu hỏi thường gặp

不谙世故 nghĩa là gì?

不谙世故 (bù'ānshìgù) nghĩa là không rành đời, không thạo việc đời.

不谙世故 đọc thế nào?

不谙世故 đọc là bù'ānshìgù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.