TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不起眼儿

bùqǐyǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不起眼兒

Âm Hán Việt BẤT KHỞI NHÃN NHI

不起眼儿 nghĩa là Biến thể nhĩ hóa của 不起眼 (bùqǐyǎn).

Nghĩa của 不起眼儿

bùqǐyǎnr

BẤT KHỞI NHÃN NHIphồn thể 不起眼兒
  1. Biến thể nhĩ hóa của 不起眼 (bùqǐyǎn)

Câu hỏi thường gặp

不起眼儿 nghĩa là gì?

不起眼儿 (bùqǐyǎnr) nghĩa là Biến thể nhĩ hóa của 不起眼 (bùqǐyǎn).

不起眼儿 đọc thế nào?

不起眼儿 đọc là bùqǐyǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 不起眼儿 là gì?

Âm Hán Việt của 不起眼儿 là "bất khởi nhãn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.