不起眼儿 (bùqǐyǎnr) nghĩa là Biến thể nhĩ hóa của 不起眼 (bùqǐyǎn).
不起眼儿 đọc thế nào?
不起眼儿 đọc là bùqǐyǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 不起眼儿 là gì?
Âm Hán Việt của 不起眼儿 là "bất khởi nhãn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.