TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不足为训

bùzúwéixùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不足為訓

Âm Hán Việt BẤT TÚC VI HUẤN

不足为训 nghĩa là Không thể lấy làm gương.

Nghĩa của 不足为训

bùzúwéixùn

BẤT TÚC VI HUẤNCụm từphồn thể 不足為訓
  1. Không thể lấy làm gương
  2. Không phải là ví dụ để noi theo
  3. Không đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

不足为训 nghĩa là gì?

不足为训 (bùzúwéixùn) nghĩa là Không thể lấy làm gương.

不足为训 đọc thế nào?

不足为训 đọc là bùzúwéixùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不足为训 là gì?

Âm Hán Việt của 不足为训 là "bất túc vi huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.