TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不近人情

bùjìnrénqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CẬN NHÂN TÌNH

不近人情 nghĩa là không hợp tình người, không biết điều.

Nghĩa của 不近人情

bùjìnrénqíng

BẤT CẬN NHÂN TÌNH
  1. Không hợp tình người; không biết điều

Câu hỏi thường gặp

不近人情 nghĩa là gì?

不近人情 (bùjìnrénqíng) nghĩa là không hợp tình người, không biết điều.

不近人情 đọc thế nào?

不近人情 đọc là bùjìnrénqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不近人情 là gì?

Âm Hán Việt của 不近人情 là "bất cận nhân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.