TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不违农时

bùwéinóngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不違農時

Âm Hán Việt BẤT VI NÔNG THỜI

不违农时 nghĩa là Không bỏ lỡ mùa vụ.

Nghĩa của 不违农时

bùwéinóngshí

BẤT VI NÔNG THỜICụm từphồn thể 不違農時
  1. Không bỏ lỡ mùa vụ
  2. Làm nông đúng mùa

Câu hỏi thường gặp

不违农时 nghĩa là gì?

不违农时 (bùwéinóngshí) nghĩa là Không bỏ lỡ mùa vụ.

不违农时 đọc thế nào?

不违农时 đọc là bùwéinóngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不违农时 là gì?

Âm Hán Việt của 不违农时 là "bất vi nông thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.