TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不逮捕特权

bùdàibǔtèquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不逮捕特權

Âm Hán Việt BẤT ĐẢI BỘ ĐẶC QUYỀN

不逮捕特权 nghĩa là Quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập pháp hoặc ủy ban giám sát.

Nghĩa của 不逮捕特权

bùdàibǔtèquán

BẤT ĐẢI BỘ ĐẶC QUYỀNphồn thể 不逮捕特權
  1. Quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập pháp hoặc ủy ban giám sát

Câu hỏi thường gặp

不逮捕特权 nghĩa là gì?

不逮捕特权 (bùdàibǔtèquán) nghĩa là Quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập pháp hoặc ủy ban giám sát.

不逮捕特权 đọc thế nào?

不逮捕特权 đọc là bùdàibǔtèquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 不逮捕特权 là gì?

Âm Hán Việt của 不逮捕特权 là "bất đải bộ đặc quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.