TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不饱和脂肪酸

bùbǎohézhīfángsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不飽和脂肪酸

Âm Hán Việt BẤT BÃO HÒA CHI PHƯƠNG TOAN

不饱和脂肪酸 nghĩa là Axit béo không bão hòa.

Nghĩa của 不饱和脂肪酸

bùbǎohézhīfángsuān

BẤT BÃO HÒA CHI PHƯƠNG TOANDanh từphồn thể 不飽和脂肪酸
  1. Axit béo không bão hòa

Câu hỏi thường gặp

不饱和脂肪酸 nghĩa là gì?

不饱和脂肪酸 (bùbǎohézhīfángsuān) nghĩa là Axit béo không bão hòa.

不饱和脂肪酸 đọc thế nào?

不饱和脂肪酸 đọc là bùbǎohézhīfángsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不饱和脂肪酸 là gì?

Âm Hán Việt của 不饱和脂肪酸 là "bất bão hòa chi phương toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.