TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不首先使用

bùshǒuxiānshǐyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT THỦ TIÊN SỨ DỤNG

不首先使用 nghĩa là không sử dụng trước.

Nghĩa của 不首先使用

bùshǒuxiānshǐyòng

BẤT THỦ TIÊN SỨ DỤNG
  1. Không sử dụng trước (chính sách vũ khí hạt nhân)
  2. NFU

Câu hỏi thường gặp

不首先使用 nghĩa là gì?

不首先使用 (bùshǒuxiānshǐyòng) nghĩa là không sử dụng trước.

不首先使用 đọc thế nào?

不首先使用 đọc là bùshǒuxiānshǐyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不首先使用 là gì?

Âm Hán Việt của 不首先使用 là "bất thủ tiên sứ dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.