TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与此同时

yǔcǐ tóngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與此同時

与此同时 nghĩa là đồng thời, trong khi đó.

Nghĩa của 与此同时

yǔcǐ tóngshí

phồn thể 與此同時
  1. Đồng thời; trong khi đó

Câu ví dụ với 与此同时

  • 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.Tatoeba #3709264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

与此同时 nghĩa là gì?

与此同时 (yǔcǐ tóngshí) nghĩa là đồng thời, trong khi đó.

与此同时 đọc thế nào?

与此同时 đọc là yǔcǐ tóngshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.