TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专任

zhuānrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專任

专任 nghĩa là toàn thời gian.

Nghĩa của 专任

zhuānrèn

Tính từphồn thể 專任
  1. Toàn thời gian
  2. Bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể

Câu hỏi thường gặp

专任 nghĩa là gì?

专任 (zhuānrèn) nghĩa là toàn thời gian.

专任 đọc thế nào?

专任 đọc là zhuānrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.