TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专利

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuānlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專利

Âm Hán Việt CHUYÊN LỢI

专利 nghĩa là bằng sáng chế.

Nghĩa của 专利

zhuānlì

CHUYÊN LỢIDanh từphồn thể 專利
  1. Bằng sáng chế
  2. Điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền
  3. Độc quyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专利

Đồng nghĩa

Từ ghép có 专利

Câu hỏi thường gặp

专利 nghĩa là gì?

专利 (zhuānlì) nghĩa là bằng sáng chế.

专利 đọc thế nào?

专利 đọc là zhuānlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 专利 là gì?

Âm Hán Việt của 专利 là "chuyên lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.