TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专科

zhuānkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專科

Âm Hán Việt CHUYÊN KHOA

专科 nghĩa là môn chuyên ngành, ngành.

Nghĩa của 专科

zhuānkē

CHUYÊN KHOADanh từphồn thể 專科
  1. Môn chuyên ngành
  2. Ngành (y học)
  3. Trường đào tạo chuyên ngành

Từ ghép có 专科

Câu hỏi thường gặp

专科 nghĩa là gì?

专科 (zhuānkē) nghĩa là môn chuyên ngành, ngành.

专科 đọc thế nào?

专科 đọc là zhuānkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 专科 là gì?

Âm Hán Việt của 专科 là "chuyên khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.