TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专营

zhuānyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專營

Âm Hán Việt CHUYÊN DOANH

专营 nghĩa là chuyên kinh doanh, độc quyền.

Nghĩa của 专营

zhuānyíng

CHUYÊN DOANHĐộng từphồn thể 專營
  1. Chuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể)
  2. Độc quyền

Từ ghép có 专营

Câu hỏi thường gặp

专营 nghĩa là gì?

专营 (zhuānyíng) nghĩa là chuyên kinh doanh, độc quyền.

专营 đọc thế nào?

专营 đọc là zhuānyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 专营 là gì?

Âm Hán Việt của 专营 là "chuyên doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.