TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专题

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuāntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專題

Âm Hán Việt CHUYÊN ĐỀ

专题 nghĩa là chủ đề cụ thể.

Nghĩa của 专题

zhuāntí

CHUYÊN ĐỀDanh từphồn thể 專題
  1. Chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.)
  2. Bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể

Từ ghép có 专题

Câu hỏi thường gặp

专题 nghĩa là gì?

专题 (zhuāntí) nghĩa là chủ đề cụ thể.

专题 đọc thế nào?

专题 đọc là zhuāntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 专题 là gì?

Âm Hán Việt của 专题 là "chuyên đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.