专题
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 專題
专题 nghĩa là chủ đề cụ thể.
Nghĩa của 专题
zhuāntí
CHUYÊN ĐỀDanh từphồn thể 專題- Chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.)
- Bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
Từ ghép có 专题
Câu hỏi thường gặp
专题 nghĩa là gì?
专题 (zhuāntí) nghĩa là chủ đề cụ thể.
专题 đọc thế nào?
专题 đọc là zhuāntí (pinyin).
Âm Hán Việt của 专题 là gì?
Âm Hán Việt của 专题 là "chuyên đề".