专题报导 nghĩa là Bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông).
Nghĩa của 专题报导
zhuāntíbàodǎo
CHUYÊN ĐỀ BÁO ĐẠOphồn thể 專題報導
Bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
Câu hỏi thường gặp
专题报导 nghĩa là gì?
专题报导 (zhuāntíbàodǎo) nghĩa là Bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông).
专题报导 đọc thế nào?
专题报导 đọc là zhuāntíbàodǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 专题报导 là gì?
Âm Hán Việt của 专题报导 là "chuyên đề báo đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.