TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界地图

shìjièdìtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界地圖

Âm Hán Việt THẾ GIỚI ĐỊA ĐỒ

世界地图 nghĩa là bản đồ thế giới.

Nghĩa của 世界地图

shìjièdìtú

THẾ GIỚI ĐỊA ĐỒDanh từphồn thể 世界地圖
  1. Bản đồ thế giới

Câu hỏi thường gặp

世界地图 nghĩa là gì?

世界地图 (shìjièdìtú) nghĩa là bản đồ thế giới.

世界地图 đọc thế nào?

世界地图 đọc là shìjièdìtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界地图 là gì?

Âm Hán Việt của 世界地图 là "thế giới địa đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.