TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世禄

shìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世祿

Âm Hán Việt THẾ LỘC

世禄 nghĩa là Bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải.

Nghĩa của 世禄

shìlù

THẾ LỘCphồn thể 世祿
  1. Bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải

Câu hỏi thường gặp

世禄 nghĩa là gì?

世禄 (shìlù) nghĩa là Bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải.

世禄 đọc thế nào?

世禄 đọc là shìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 世禄 là gì?

Âm Hán Việt của 世禄 là "thế lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.