TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丙子胡乱

Bǐngzǐ Húluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丙子胡亂

Âm Hán Việt BÍNH TỬ HỒ LOẠN

丙子胡乱 nghĩa là Cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636).

Nghĩa của 丙子胡乱

Bǐngzǐ Húluàn

BÍNH TỬ HỒ LOẠNphồn thể 丙子胡亂tên riêng
  1. Cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)

Câu hỏi thường gặp

丙子胡乱 nghĩa là gì?

丙子胡乱 (bǐngzǐ húluàn) nghĩa là Cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636).

丙子胡乱 đọc thế nào?

丙子胡乱 đọc là Bǐngzǐ Húluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丙子胡乱 là gì?

Âm Hán Việt của 丙子胡乱 là "bính tử hồ loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.