TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业已

yèyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業已

Âm Hán Việt NGHIỆP DĨ

业已 nghĩa là đã.

Nghĩa của 业已

yèyǐ

NGHIỆP DĨPhó từphồn thể 業已
  1. Đã

Câu hỏi thường gặp

业已 nghĩa là gì?

业已 (yèyǐ) nghĩa là đã.

业已 đọc thế nào?

业已 đọc là yèyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 业已 là gì?

Âm Hán Việt của 业已 là "nghiệp dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.