TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业根

yègēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業根

Âm Hán Việt NGHIỆP CĂN

业根 nghĩa là nguyên nhân gốc rễ, tai ương.

Nghĩa của 业根

yègēn

NGHIỆP CĂNphồn thể 業根
  1. Nguyên nhân gốc rễ (của điều ác)
  2. Tai ương (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

业根 nghĩa là gì?

业根 (yègēn) nghĩa là nguyên nhân gốc rễ, tai ương.

业根 đọc thế nào?

业根 đọc là yègēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 业根 là gì?

Âm Hán Việt của 业根 là "nghiệp căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.