TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业海

yèhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業海

Âm Hán Việt NGHIỆP HẢI

业海 nghĩa là biển ác, nghiệp tội vô tận.

Nghĩa của 业海

yèhǎi

NGHIỆP HẢIphồn thể 業海
  1. Biển ác
  2. Nghiệp tội vô tận

Câu hỏi thường gặp

业海 nghĩa là gì?

业海 (yèhǎi) nghĩa là biển ác, nghiệp tội vô tận.

业海 đọc thế nào?

业海 đọc là yèhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 业海 là gì?

Âm Hán Việt của 业海 là "nghiệp hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.