TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业满

yèmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業滿

Âm Hán Việt NGHIỆP MÃN

业满 nghĩa là Đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo).

Nghĩa của 业满

yèmǎn

NGHIỆP MÃNphồn thể 業滿
  1. Đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

业满 nghĩa là gì?

业满 (yèmǎn) nghĩa là Đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo).

业满 đọc thế nào?

业满 đọc là yèmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 业满 là gì?

Âm Hán Việt của 业满 là "nghiệp mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.