东半球 (dōngbànqiú) nghĩa là bán cầu đông, thế giới cũ.
东半球 đọc thế nào?
东半球 đọc là dōngbànqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 东半球 là gì?
Âm Hán Việt của 东半球 là "đông bán cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.