TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东奔西走

dōngbēnxīzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東奔西走

Âm Hán Việt ĐÔNG BÔN TÂY TẨU

东奔西走 nghĩa là chạy đông chạy tây.

Nghĩa của 东奔西走

dōngbēnxīzǒu

ĐÔNG BÔN TÂY TẨUCụm từphồn thể 東奔西走
  1. Chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
  2. Bận tối mắt tối mũi
  3. Nhảy lò cò
  4. Cũng dùng 东跑西颠 (dōngpǎoxīdiān)

Câu hỏi thường gặp

东奔西走 nghĩa là gì?

东奔西走 (dōngbēnxīzǒu) nghĩa là chạy đông chạy tây.

东奔西走 đọc thế nào?

东奔西走 đọc là dōngbēnxīzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 东奔西走 là gì?

Âm Hán Việt của 东奔西走 là "đông bôn tây tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.