东窗事发 (dōngchuāngshìfā) nghĩa là bị lộ, bị phơi bày.
东窗事发 đọc thế nào?
东窗事发 đọc là dōngchuāngshìfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 东窗事发 là gì?
Âm Hán Việt của 东窗事发 là "đông song sự phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.