Chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
Câu hỏi thường gặp
东讨西征 nghĩa là gì?
东讨西征 (dōngtǎoxīzhēng) nghĩa là chinh chiến tứ phương.
东讨西征 đọc thế nào?
东讨西征 đọc là dōngtǎoxīzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 东讨西征 là gì?
Âm Hán Việt của 东讨西征 là "đông thảo tây chinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.