TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东讨西征

dōngtǎoxīzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東討西征

Âm Hán Việt ĐÔNG THẢO TÂY CHINH

东讨西征 nghĩa là chinh chiến tứ phương.

Nghĩa của 东讨西征

dōngtǎoxīzhēng

ĐÔNG THẢO TÂY CHINHphồn thể 東討西征
  1. Chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía

Câu hỏi thường gặp

东讨西征 nghĩa là gì?

东讨西征 (dōngtǎoxīzhēng) nghĩa là chinh chiến tứ phương.

东讨西征 đọc thế nào?

东讨西征 đọc là dōngtǎoxīzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 东讨西征 là gì?

Âm Hán Việt của 东讨西征 là "đông thảo tây chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.