丝织品 nghĩa là Vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt.
Nghĩa của 丝织品
sīzhīpǐn
TY CHỨC PHẨMDanh từphồn thể 絲織品
Vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt
Câu hỏi thường gặp
丝织品 nghĩa là gì?
丝织品 (sīzhīpǐn) nghĩa là Vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt.
丝织品 đọc thế nào?
丝织品 đọc là sīzhīpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 丝织品 là gì?
Âm Hán Việt của 丝织品 là "ty chức phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.