TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢乌纱帽

diūwūshāmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟烏紗帽

Âm Hán Việt ĐÂU Ô SA MẠO

丢乌纱帽 nghĩa là mất mũ sa đen.

Nghĩa của 丢乌纱帽

diūwūshāmào

ĐÂU Ô SA MẠOphồn thể 丟烏紗帽
  1. nghĩa đen Mất mũ sa đen
  2. Bị cách chức khỏi một vị trí quan chức

Câu hỏi thường gặp

丢乌纱帽 nghĩa là gì?

丢乌纱帽 (diūwūshāmào) nghĩa là mất mũ sa đen.

丢乌纱帽 đọc thế nào?

丢乌纱帽 đọc là diūwūshāmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢乌纱帽 là gì?

Âm Hán Việt của 丢乌纱帽 là "đâu ô sa mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.