TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢包

diūbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟包

Âm Hán Việt ĐÂU BAO

丢包 nghĩa là mất gói, tụt gói tin.

Nghĩa của 丢包

diūbāo

ĐÂU BAODanh từphồn thể 丟包
  1. máy tính Mất gói
  2. Tụt gói tin

Câu hỏi thường gặp

丢包 nghĩa là gì?

丢包 (diūbāo) nghĩa là mất gói, tụt gói tin.

丢包 đọc thế nào?

丢包 đọc là diūbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢包 là gì?

Âm Hán Việt của 丢包 là "đâu bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.