TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两仪

liǎngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩儀

Âm Hán Việt LƯỠNG NGHI

两仪 nghĩa là trời và đất, âm và dương.

Nghĩa của 两仪

liǎngyí

LƯỠNG NGHIDanh từphồn thể 兩儀
  1. Trời và đất
  2. Âm và dương

Câu hỏi thường gặp

两仪 nghĩa là gì?

两仪 (liǎngyí) nghĩa là trời và đất, âm và dương.

两仪 đọc thế nào?

两仪 đọc là liǎngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 两仪 là gì?

Âm Hán Việt của 两仪 là "lưỡng nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.