TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两倍

liǎngbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩倍

Âm Hán Việt LƯỠNG BỘI

两倍 nghĩa là gấp hai, lượng gấp đôi.

Nghĩa của 两倍

liǎngbèi

LƯỠNG BỘIphồn thể 兩倍
  1. Gấp hai
  2. Lượng gấp đôi

Câu ví dụ với 两倍

  • 我的房间是他的两倍大。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

两倍 nghĩa là gì?

两倍 (liǎngbèi) nghĩa là gấp hai, lượng gấp đôi.

两倍 đọc thế nào?

两倍 đọc là liǎngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 两倍 là gì?

Âm Hán Việt của 两倍 là "lưỡng bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.