两倍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩倍
两倍 nghĩa là gấp hai, lượng gấp đôi.
Nghĩa của 两倍
liǎngbèi
LƯỠNG BỘIphồn thể 兩倍- Gấp hai
- Lượng gấp đôi
Câu ví dụ với 两倍
- 我的房间是他的两倍大。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
两倍 nghĩa là gì?
两倍 (liǎngbèi) nghĩa là gấp hai, lượng gấp đôi.
两倍 đọc thế nào?
两倍 đọc là liǎngbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 两倍 là gì?
Âm Hán Việt của 两倍 là "lưỡng bội".