TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两厢情愿

liǎngxiāngqíngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩廂情願

Âm Hán Việt LƯỠNG SƯƠNG TÌNH NGUYỆN

两厢情愿 nghĩa là Cả hai bên đều tự nguyện.

Nghĩa của 两厢情愿

liǎngxiāngqíngyuàn

LƯỠNG SƯƠNG TÌNH NGUYỆNCụm từphồn thể 兩廂情願
  1. Cả hai bên đều tự nguyện
  2. Theo sự đồng ý của đôi bên

Câu hỏi thường gặp

两厢情愿 nghĩa là gì?

两厢情愿 (liǎngxiāngqíngyuàn) nghĩa là Cả hai bên đều tự nguyện.

两厢情愿 đọc thế nào?

两厢情愿 đọc là liǎngxiāngqíngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两厢情愿 là gì?

Âm Hán Việt của 两厢情愿 là "lưỡng sương tình nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.