TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两岸

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liǎng'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩岸

Âm Hán Việt LƯỠNG NGẠN

两岸 nghĩa là song phương, hai bờ.

Nghĩa của 两岸

liǎng'àn

LƯỠNG NGẠNDanh từ, Tính từphồn thể 兩岸
  1. Song phương
  2. Hai bờ
  3. Hai bên
  4. Hai bờ biển
  5. Đài Loan và đại lục

Từ ghép có 两岸

Câu hỏi thường gặp

两岸 nghĩa là gì?

两岸 (liǎng'àn) nghĩa là song phương, hai bờ.

两岸 đọc thế nào?

两岸 đọc là liǎng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两岸 là gì?

Âm Hán Việt của 两岸 là "lưỡng ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.