两岸
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩岸
两岸 nghĩa là song phương, hai bờ.
Nghĩa của 两岸
liǎng'àn
LƯỠNG NGẠNDanh từ, Tính từphồn thể 兩岸- Song phương
- Hai bờ
- Hai bên
- Hai bờ biển
- Đài Loan và đại lục
Từ ghép có 两岸
Câu hỏi thường gặp
两岸 nghĩa là gì?
两岸 (liǎng'àn) nghĩa là song phương, hai bờ.
两岸 đọc thế nào?
两岸 đọc là liǎng'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 两岸 là gì?
Âm Hán Việt của 两岸 là "lưỡng ngạn".