TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两极

liǎngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩極

Âm Hán Việt LƯỠNG CỰC

两极 nghĩa là hai cực.

Nghĩa của 两极

liǎngjí

LƯỠNG CỰCDanh từphồn thể 兩極
  1. Hai cực
  2. Bắc cực và nam cực
  3. Hai đầu của cái gì đó
  4. Cực điện hoặc cực từ

Từ ghép có 两极

Câu hỏi thường gặp

两极 nghĩa là gì?

两极 (liǎngjí) nghĩa là hai cực.

两极 đọc thế nào?

两极 đọc là liǎngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 两极 là gì?

Âm Hán Việt của 两极 là "lưỡng cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.