两栖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩棲
两栖 nghĩa là lưỡng cư, động vật lưỡng cư, đa tài.
Nghĩa của 两栖
liǎngqī
LƯỠNG THÊĐộng từphồn thể 兩棲- Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
- Đa tài
- Có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
Từ ghép có 两栖
Câu hỏi thường gặp
两栖 nghĩa là gì?
两栖 (liǎngqī) nghĩa là lưỡng cư, động vật lưỡng cư, đa tài.
两栖 đọc thế nào?
两栖 đọc là liǎngqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 两栖 là gì?
Âm Hán Việt của 两栖 là "lưỡng thê".