TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两栖

liǎngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩棲

Âm Hán Việt LƯỠNG THÊ

两栖 nghĩa là lưỡng cư, động vật lưỡng cư, đa tài.

Nghĩa của 两栖

liǎngqī

LƯỠNG THÊĐộng từphồn thể 兩棲
  1. Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
  2. Đa tài
  3. Có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Từ ghép có 两栖

Câu hỏi thường gặp

两栖 nghĩa là gì?

两栖 (liǎngqī) nghĩa là lưỡng cư, động vật lưỡng cư, đa tài.

两栖 đọc thế nào?

两栖 đọc là liǎngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 两栖 là gì?

Âm Hán Việt của 两栖 là "lưỡng thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.