TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两河文明

Liǎnghéwénmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩河文明

Âm Hán Việt LƯỠNG HÀ VĂN MINH

两河文明 nghĩa là Nền văn minh Lưỡng Hà.

Nghĩa của 两河文明

Liǎnghéwénmíng

LƯỠNG HÀ VĂN MINHphồn thể 兩河文明tên riêng
  1. Nền văn minh Lưỡng Hà

Câu hỏi thường gặp

两河文明 nghĩa là gì?

两河文明 (liǎnghéwénmíng) nghĩa là Nền văn minh Lưỡng Hà.

两河文明 đọc thế nào?

两河文明 đọc là Liǎnghéwénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两河文明 là gì?

Âm Hán Việt của 两河文明 là "lưỡng hà văn minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.