TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两河流域

Liǎnghé Liúyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩河流域

Âm Hán Việt LƯỠNG HÀ LƯU VỰC

两河流域 nghĩa là lưỡng hà.

Nghĩa của 两河流域

Liǎnghé Liúyù

LƯỠNG HÀ LƯU VỰCTên riêngphồn thể 兩河流域tên riêng
  1. Lưỡng Hà

Câu hỏi thường gặp

两河流域 nghĩa là gì?

两河流域 (liǎnghé liúyù) nghĩa là lưỡng hà.

两河流域 đọc thế nào?

两河流域 đọc là Liǎnghé Liúyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 两河流域 là gì?

Âm Hán Việt của 两河流域 là "lưỡng hà lưu vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.