TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严重急性呼吸系统综合症

yánzhòngjíxìnghūxīxìtǒngzōnghézhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴重急性呼吸系統綜合症

Âm Hán Việt NGHIÊM TRỌNG CẤP TÍNH HÔ HẤP HỆ THỐNG TỔNG HỢP CHỨNG

严重急性呼吸系统综合症 nghĩa là Hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS).

Nghĩa của 严重急性呼吸系统综合症

yánzhòngjíxìnghūxīxìtǒngzōnghézhèng

NGHIÊM TRỌNG CẤP TÍNH HÔ HẤP HỆ THỐNG TỔNG HỢP CHỨNGphồn thể 嚴重急性呼吸系統綜合症
  1. Hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS)

Câu hỏi thường gặp

严重急性呼吸系统综合症 nghĩa là gì?

严重急性呼吸系统综合症 (yánzhòngjíxìnghūxīxìtǒngzōnghézhèng) nghĩa là Hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS).

严重急性呼吸系统综合症 đọc thế nào?

严重急性呼吸系统综合症 đọc là yánzhòngjíxìnghūxīxìtǒngzōnghézhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 严重急性呼吸系统综合症 là gì?

Âm Hán Việt của 严重急性呼吸系统综合症 là "nghiêm trọng cấp tính hô hấp hệ thống tổng hợp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.