TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧家之狗

sàngjiāzhīgǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪家之狗

Âm Hán Việt TÁNG GIA CHI CẨU

丧家之狗 nghĩa là Xem 丧家之犬 (sàngjiāzhīquǎn).

Nghĩa của 丧家之狗

sàngjiāzhīgǒu

TÁNG GIA CHI CẨUCụm từphồn thể 喪家之狗
  1. Xem 丧家之犬 (sàngjiāzhīquǎn)

Câu hỏi thường gặp

丧家之狗 nghĩa là gì?

丧家之狗 (sàngjiāzhīgǒu) nghĩa là Xem 丧家之犬 (sàngjiāzhīquǎn).

丧家之狗 đọc thế nào?

丧家之狗 đọc là sàngjiāzhīgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧家之狗 là gì?

Âm Hán Việt của 丧家之狗 là "táng gia chi cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.