TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧尽天良

sàngjìntiānliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪盡天良

Âm Hán Việt TÁNG TẬN THIÊN LƯƠNG

丧尽天良 nghĩa là vô lương tâm, hoàn toàn nhẫn tâm.

Nghĩa của 丧尽天良

sàngjìntiānliáng

TÁNG TẬN THIÊN LƯƠNGCụm từphồn thể 喪盡天良
  1. Vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Câu hỏi thường gặp

丧尽天良 nghĩa là gì?

丧尽天良 (sàngjìntiānliáng) nghĩa là vô lương tâm, hoàn toàn nhẫn tâm.

丧尽天良 đọc thế nào?

丧尽天良 đọc là sàngjìntiānliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧尽天良 là gì?

Âm Hán Việt của 丧尽天良 là "táng tận thiên lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.