丧权辱国 nghĩa là Mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia.
Nghĩa của 丧权辱国
sàngquánrǔguó
TÁNG QUYỀN NHỤC QUỐCCụm từphồn thể 喪權辱國
thành ngữ Mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia
Nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã
Câu hỏi thường gặp
丧权辱国 nghĩa là gì?
丧权辱国 (sàngquánrǔguó) nghĩa là Mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia.
丧权辱国 đọc thế nào?
丧权辱国 đọc là sàngquánrǔguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 丧权辱国 là gì?
Âm Hán Việt của 丧权辱国 là "táng quyền nhục quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.